PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC 2020

THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP - RÈN LUYỆN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Điền đầy đủ các thông tin trong phiếu sau:

* (Nếu ngày tháng nhỏ hơn 10 ghi 0 vào đầu ô đầu: DD-MM-YYYY)
*
*
* (Số nhà, đường, xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố)
*
*
*
*
* (Ghi tên trường và địa chỉ nơi trường đóng: xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố)
*
*
*
*
*
*

*
STTChuyên ngànhMã chuyên ngànhNguyện vọngThứ tự ưu tiên nguyện vọng
01 Điều khiển tàu biển 7840106D101
02 Khai thác máy tàu biển 7840106D102
03 Quản lý hàng hải 7840106D129
04 Điện tử viễn thông 7520207D104
05 Điện tự động giao thông vận tải 7520216D103
06 Điện tự động công nghiệp 7520216D105
07 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121
08 Máy tàu thủy 7520122D106
09 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107
10 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108
11 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116
13 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520103D117
14 Kỹ thuật Ô tô 7520103D122
15 Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123
16 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128
17 Xây dựng công trình thủy 7580203D110
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111
19 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112
20 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 7580205D113
21 Công nghệ thông tin 7480201D114
22 Công nghệ phần mềm 7480201D118
23 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 7480201D119
24 Kỹ thuật môi trường 7520320D115
25 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126
26 Quản lý công trình xây dựng 7580201D130
27 Điện tự động công nghiệp (CLC) 7520216H105
28 Công nghệ thông tin (CLC) 7480201H114
29 Kiến trúc & nội thất 7580201D127
30 Điều khiển tàu biển (Chọn) 7840106S101
31 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 7840106S102
Môn họcĐiểm TBC môn học theo năm
Lớp 10Lớp 11Lớp 12
Toán
Hóa